Cụm từ thú vị với 'ear' trong tiếng Anh


1. Falls on the deaf ears

cum-tu-thu-vi-voi-ear-trong-tieng-anh
 

Ví dụ: Jennifer suggested that John should get a job, but he fell on deaf ears.

(Jennifer gợi ý John nên kiếm một công việc nhưng anh ấy bỏ ngoài tai).

2. Go in one ear and out the other

cum-tu-thu-vi-voi-ear-trong-tieng-anh-1
 

Ví dụ: Everything I say to you seems to go in one ear and out the other.

(Những gì tôi nói với bạn dường như vào tài này ra tai nọ).

3. Smile/grin/beam from ear to ear

cum-tu-thu-vi-voi-ear-trong-tieng-anh-2
 

Ví dụ: She was grinning from ear to ear as she passed the exam.

(Cô ấy cười toe toét đến tận mang tai vì vượt qua bài kiểm tra).

4. Be up to your ears in sth

cum-tu-thu-vi-voi-ear-trong-tieng-anh-3
 

Ví dụ: We’re up to our ears in finding documents at the moment.

(Hiện, chúng tôi bận ngập đầu ngập cổ với việc tìm tài liệu).

5. Lend an ear (to sb/sth)

cum-tu-thu-vi-voi-ear-trong-tieng-anh-4
 

Ví dụ: Whenever I have a problem, I often talk to Rose. She always lends an ear.

(Mỗi khi tôi có vấn đề gì, tôi thường tâm sự với Rose. Cô ấy luôn luôn lắng nghe một cách chân thành).

6. Be all ears

cum-tu-thu-vi-voi-ear-trong-tieng-anh-5
 

Ví dụ: Tell us about your story! We are all ears.

(Hãy kể cho chúng em nghe về câu chuyện của cô! Chúng em muốn nghe lắm rồi đây).

Thanh Tâm



Source link

1

No Responses

Write a response