Trường Đại học Quảng Nam công bố đề án tuyển sinh năm 2017


Các ngành đào tạo Đại học

 

1040

700


1

Sư phạm Toán

52140209

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

50

50


Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

A01


2

Sư phạm Vật lý

52140211

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

50

50


Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01


Toán, Vật lý, Sinh học;

A02


Toán, Vật lý, Địa lý.

A04


3

Sư phạm Sinh học

52140213

Toán, Vật lý, Sinh học;

A02

50

50


Toán, Hóa học, Sinh học;

B00


Toán, Sinh học, Địa lý;

B02


Toán, Sinh học, Tiếng Anh.

D08


4

Giáo dục Mầm non

52140201

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu.

M00

100

100


5

Giáo dục Tiểu học

52140202

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

100

100


Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00


Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01


6

Vật lý học

52440102

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

60

30


Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01


Toán, Vật lý, Sinh học;

A02


Toán, Vật lý, Địa lý.

A04


7

Công nghệ Thông tin

52480201

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

150

75


Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

A01


8

Bảo vệ thực vật

52620112

Toán, Vật lý, Sinh học;

A02

60

30


Toán, Hóa học, Sinh học;

B00


Toán, Sinh học, Địa lý;

B02


Toán, Sinh học, Tiếng Anh.

D08


9

Văn học

52220330

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

100

50


Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân;

C19


Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân;

C20


Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01


10

Ngôn ngữ Anh

52220201

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

200

80


Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

D01


Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh;

D11


Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh.

D12


11

Việt Nam học

(Văn hóa-Du lịch)

52220113

Toán, Địa lý, GD Công dân;

A09

70

35


Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00


Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân;

C20


Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01


12

Lịch sử

52220310

Toán, Lịch sử, GD Công dân;

A08

50

50


Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00


Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân;

C19


Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh.

D14


Các ngành đào tạo Cao đẳng

 

100

100


01

Sư phạm Ngữ văn

51140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

35

35


Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân;

C19


Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân;

C20


Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01


02

Sư phạm Hóa học

51140212

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

35

35


Toán, Hóa học, Sinh học;

B00


Ngữ văn, Hóa học, Sinh học;

C08


Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

D07


03

Sư phạm Âm nhạc

51140221

Văn, Năng khiếu Âm nhạc1(Hát), Năng khiếu Âm nhạc2(Kiến thức Âm nhạc phổ thông)

N00

30

30




Source link

1

No Responses

Write a response