Điểm chuẩn ngành Kế Toán và Danh sách trường đào tạo Kế Toán

Mã trường Tên trường Môn thi/Tổ hợp môn thi Điểm chuẩn Ghi chú MDA Đại Học Mỏ Địa Chất 5  Điểm trung bình môn thi MDA Đại Học Mỏ Địa Chất 5.69  Điểm trung bình môn thi DCT Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM 10 Xét học bạ 16.5 DVT Đại Học Trà Vinh C00 15 TTB Đại Học Tây Bắc 15 Điểm xét tuyển theo kết quả học tập THPT: 18 TDV Đại Học Vinh A; A1; D1 15 DBD Đại Học Bình Dương (Toán, Vật lí, Hóa học), (Toán, Vật lí, Tiếng Anh), (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) 15 Điểm xét học bạ: 18 DBG Đại học Nông Lâm Bắc Giang A, A1, D1 15 Xét học bạ lấy 6 điểm DBL Đại Học Bạc Liêu 15 Điểm xét tuyển học bạ: 18 DBV Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu 15 DCG Đại Học Công Nghệ Thông Tin Gia Định (Toán, Vật lí, Hóa học), (Toán, Sinh học, Lịch sử), (Toán, Sinh học, Địa lí), (Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử) 15 DCL Đại Học Cửu Long 15 Xét học bạ điểm trung bình 6 điểm DCV Đại học Công nghiệp Vinh 15 Xét điểm học bạ lớp 12 lấy 18 điểm, xét điểm học bạ lớp 10, 11, 12 lấy 54 điểm DFA Đại học Tài Chính – Quản Trị Kinh Doanh A00; A01; D01 15 Xét học bạ lấy 18 điểm DKC Đại học Công Nghệ TPHCM A; A1; D1; Toán, Hoá học, Tiếng Anh 15 DKQ Đại học Tài Chính Kế Toán A00; A01; D01 15 DLA Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An 15 Khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ lấy 14 điểm DLH Đại Học Lạc Hồng 15 Xét học bạ 18 điểm DLT Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Sơn Tây ) A00; A01; D01 15 Điểm trúng tuyển NV2 là 16 DNB Đại Học Hoa Lư 15 Bao gồm cả điểm ưu tiên DPD Đại Học Dân Lập Phương Đông 15 DPT Đại Học Phan Thiết 15 DTA Đại Học Thành Tây A, A1, D1 15 DTB Đại Học Thái Bình 15 Xét học bạ lấy 18 điểm DTE Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên 15 DTH Đại Học Hoa Sen A00, A01, D01, D03, D09 15 DVX Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân (Toán, Lý, Hóa), (Toán,Văn,Anh), (Toán, Lý, Anh) 15 18 điểm đối với phương thức xét học bạ THPT FBU Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội 15 Không nhân hệ số, chưa tính điểm ưu tiên khu vực, điểm ưu tiên đối tượng. Xét tuyển theo học bạ: 18 điểm Trong đó môn toán đạt 6.0 trở lên FBU Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội 15 Không nhân hệ số, chưa tính điểm ưu tiên khu vực, điểm ưu tiên đối tượng. Xét tuyển theo học bạ: 18 điểm Trong đó môn toán đạt 6.0 trở lên HHT Đại Học Hà Tĩnh 15 KTC Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM 15 KTD Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 15 LNH Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) A; A1; D1; D07 15 LNS Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )  Toán, Vật lí, Hóa học 15 LNS Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )  Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15 LNS Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )  Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 15 LNS Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )  Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15 NTT Đại Học Nguyễn Tất Thành 15 NTU Đại Học Nguyễn Trãi 15 SDU Đại học Sao Đỏ 15 Xét học bạ 18 điểm SPD Đại Học Đồng Tháp 15 TDD Đại học Thành Đô 15 Xét học bạ THPT lấy 18 điểm TDL Đại Học Đà Lạt A00; A01 15 THV Đại Học Hùng Vương 15 Điểm học bạ 3 môn :36 TTU ĐH Tân Tạo 15 UKB Đại Học Kinh Bắc 15 VUI Đại Học Công Nghiệp Việt Trì 15 Xét học bạ lấy 18 điểm DAD Đại Học Đông Á 15 Xét học bạ Điểm trung bình cả năm lớp 12 lấy 6 điểm DDN Đại Học Đại Nam 15 DNU Đại Học Đồng Nai 15 DQN Đại Học Quy Nhơn Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15 SKH Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 15 Điểm xét tuyển : 18 SKH Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên A; A1; D1; Tiếng Anh, Hóa, Toán 15 Xét học bạ 18 điểm DQK Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội A00, A01, A07, D01 15 CEA Đại học Kinh Tế Nghệ An (Toán, Lý, Hóa),(Toán, Lý, Anh),(Toán, Văn, Anh),(Toán, Hóa, Sinh) 15 KTD Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 15 SKV Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh A; B; D; A1 15 DVT Đại Học Trà Vinh A00; A01; D01 15.25 DDP Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum 15.25 DVT Đại Học Trà Vinh C01 15.5 THP Đại Học Hải Phòng 15.5 Xét học bạ lấy 21 điểm, Xét đánh giá năng lực lấy 70 điểm DTL Đại Học Thăng Long (Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh), (Toán, Văn, Anh), (Toán, Văn, Pháp) 15.54 5.18 theo thang điểm 10 DKK Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 16 DKK Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 16 NLG Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai Toán, Lý, Hóa 16 NLG Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai  Toán, Lý, Tiếng Anh 16 NLG Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai  Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 16 TDM Đại học Thủ Dầu Một 16 DMT Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 16.25 DLS Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam) A00; A01; D01 17 Điểm trúng tuyển NV2 là 18 HDT Đại Học Hồng Đức 17 Điểm xét theo kết quả học tập (học bạ): đạt 18,00 điểm SKN Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định 17 80 điểm nếu xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi ĐGNL TSN Đại Học Nha Trang A, A1, D1, D3 17 DLX Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) A00; A01; D01 18 Nguyện vọng 2 lấy 19 GSA Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) A01 18 MBS Đại Học Mở TPHCM 18 DNT Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM D01 18 Ngoại ngữ nhân 2 DNT Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM A01 18 Ngoại ngữ nhân 2 HVN Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 18 NTH Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc ) A00; A01; D01 18 SPK Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM A00, A01, D01 18.25 DCT Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM 18.75 Xét điểm học bạ 23 BVS Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) 19.25 GSA Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) A00 19.5 NLS Đại Học Nông Lâm TPHCM Toán, Lý, Hóa 19.5 NLS Đại Học Nông Lâm TPHCM  Toán, Lý, Tiếng Anh 19.5 NLS Đại Học Nông Lâm TPHCM  Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 19.5 DTT Đại Học Tôn Đức Thắng A1 19.75 DTT Đại Học Tôn Đức Thắng D1 19.75 HTC Học Viện Tài Chính D01 19.75 DHK Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế 20 TCT Đại Học Cần Thơ 20 HUI Đại Học Công Nghiệp TPHCM 20.25 NV2: 20.25, CLC:17.5 DCN Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 20.3 DTT Đại Học Tôn Đức Thắng A 20.5 DTT Đại Học Tôn Đức Thắng Toán, Ngữ văn, Vật lí 20.5 LDA Đại Học Công Đoàn A00;A01;D01 20.5 Nv2: 21 NHS Đại Học Ngân Hàng TPHCM 20.5 Hệ liên thông 15 điểm DDQ Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng 20.75 DMS Đại Học Tài Chính Marketing A; A1; D1 20.75 KSA Đại Học Kinh Tế TPHCM A00; A01; D01 21 BVH Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) 21.25 SPK Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM A00, A01, D01 21.5 TMA Đại Học Thương Mại A01 21.5 NHH Học Viện Ngân Hàng 22.05 TMA Đại Học Thương Mại A00 23.5 HTC Học Viện Tài Chính A00, A01 24 NTH Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc ) A01; D01 24.3 Toán 8 điểm NTS Đại Học Ngoại Thương (phía Nam) A01; D01 24.5 Toán 8 điểm KHA Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 25.5 Tiêu chí phụ 8.50 NTS Đại Học Ngoại Thương (phía Nam) A00 25.75 Toán 8 điểm NTH Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc ) A00 25.8 Toán 8 điểm SPK Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM A00, A01, D01 26 NHF Đại Học Hà Nội Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 28.5 Môn ngoại ngữ hệ số 2, đã bao gồm điểm ưu tiên