Điểm chuẩn ngành Quản trị kinh doanh và Danh sách trường đào tạo Quản trị kinh doanh

Mã trường Tên trường Môn thi, khối thi Điểm chuẩn Ghi chú MDA Đại Học Mỏ Địa Chất 5.00 Trung bình môn thi MDA Đại Học Mỏ Địa Chất 5.46 Trung bình môn thi DCT Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM 10.00 Xét học bạ 16.5 DVH Đại Học Văn Hiến 15.00 DDT Đại Học Dân Lập Duy Tân 15.00 DVT Đại Học Trà Vinh A00; A01; D01; C01 15.00 TTB Đại Học Tây Bắc 15.00 Điểm xét tuyển theo kết quả học tập THPT: 18 DQN Đại Học Quy Nhơn Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15.00 TDV Đại Học Vinh A; A1; D1 15.00 DAD Đại Học Đông Á 15.00 Xét học bạ Điểm trung bình cả năm lớp 12 lấy 6 điểm DBD Đại Học Bình Dương (Toán, Vật lí, Hóa học), (Toán, Vật lí, Tiếng Anh), (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) 15.00 Điểm xét học bạ: 18 DBL Đại Học Bạc Liêu 15.00 Điểm xét tuyển học bạ: 18 DBV Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu 15.00 DCG Đại Học Công Nghệ Thông Tin Gia Định (Toán, Vật lí, Hóa học), (Toán, Vật lí, Tiếng Anh), (Toán, Hóa học, Địa lí), (Ngữ văn, Sinh học, Địa lí) 15.00 DCL Đại Học Cửu Long 15.00 Xét học bạ điểm trung bình 6 điểm DDN Đại Học Đại Nam 15.00 DDP Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum 15.00 DFA Đại học Tài Chính – Quản Trị Kinh Doanh A00; A01; D01 15.00 Xét học bạ lấy 18 điểm DHB Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng A, A1, C, D1 15.00 DHQ Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị 15.00 DKC Đại học Công Nghệ TPHCM A; A1; D1; C 15.00 DKQ Đại học Tài Chính Kế Toán A00; A01; D01 15.00 DLA Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An 15.00 Khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ lấy 14 điểm DLH Đại Học Lạc Hồng 15.00 Xét học bạ 18 điểm DLT Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Sơn Tây ) A00; A01; D01 15.00 Điểm trúng tuyển NV2 là 16 DNB Đại Học Hoa Lư 15.00 Bao gồm cả điểm ưu tiên DPD Đại Học Dân Lập Phương Đông 15.00 DPT Đại Học Phan Thiết 15.00 DQB Đại Học Quảng Bình 15.00 DQK Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội A00, A01, C02, D01 15.00 DQT Đại Học Quang Trung 15.00 Xét tuyển học bạ lấy 18 điểm DSG Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 15.00 Xét học bạ 18 điểm DTB Đại Học Thái Bình 15.00 Xét học bạ lấy 18 điểm DTE Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên 15.00 DVX Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân (Toán, Lý, Hóa), (Toán,Văn,Anh), (Toán, Lý, Anh) 15.00 18 điểm đối với phương thức xét học bạ THPT EIU Đại Học Quốc Tế Miền Đông A00;A01;B00;D01 15.00 Gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng FBU Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội 15.00 Không nhân hệ số, chưa tính điểm ưu tiên khu vực, điểm ưu tiên đối tượng. Xét tuyển theo học bạ: 18 điểm Trong đó môn toán đạt 6.0 trở lên FBU Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội 15.00 Không nhân hệ số, chưa tính điểm ưu tiên khu vực, điểm ưu tiên đối tượng. Xét tuyển theo học bạ: 18 điểm Trong đó môn toán đạt 6.0 trở lên HDT Đại Học Hồng Đức 15.00 Điểm xét theo kết quả học tập (học bạ): đạt 18,00 điểm HHT Đại Học Hà Tĩnh 15.00 HHT Đại Học Hà Tĩnh 15.00 HPN Học Viện Phụ Nữ Việt Nam D1; A00; A01 15.00 KTD Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 15.00 KTD Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 15.00 LNH Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) A; A1; D1; D07 15.00 LNS Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )  Toán, Vật lí, Hóa học 15.00 LNS Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )  Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15.00 LNS Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )  Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 15.00 LNS Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )  Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15.00 NTT Đại Học Nguyễn Tất Thành 15.00 NTU Đại Học Nguyễn Trãi 15.00 SDU Đại học Sao Đỏ 15.00 Xét học bạ 18 điểm SKH Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 15.00 Điểm xét tuyển : 18 SKH Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên A; A1; D1; Tiếng Anh, Hóa, Toán 15.00 Xét học bạ 18 điểm SPD Đại Học Đồng Tháp 15.00 TDD Đại học Thành Đô 15.00 Xét học bạ THPT lấy 18 điểm TDL Đại Học Đà Lạt A00; A01; D01 15.00 THP Đại Học Hải Phòng 15.00 Xét học bạ lấy 18 điểm THV Đại Học Hùng Vương 15.00 Điểm học bạ 3 môn :36 TTU ĐH Tân Tạo 15.00 UKB Đại Học Kinh Bắc 15.00 VHD Đại Học Công Nghiệp Việt Hung 15.00 Xét học bạ 18 điểm VUI Đại Học Công Nghiệp Việt Trì 15.00 Xét học bạ lấy 18 điểm CEA Đại học Kinh Tế Nghệ An (Toán, Lý, Hóa),(Toán, Lý, Anh),(Toán, Văn, Anh),(Toán, Hóa, Sinh) 15.00 DYD Đại Học Yersin Đà Lạt A00; A01; C00; D01 15.00 Xét học bạ lấy 18 điểm DKK Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 15.50 DKK Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 15.50 KTC Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM 15.50 HVN Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 15.50 DTL Đại Học Thăng Long (Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh), (Toán, Văn, Anh), (Toán, Văn, Pháp) 15.54 5.18 theo thang điểm 10 DNU Đại Học Đồng Nai 16.00 DTH Đại Học Hoa Sen A00, A01, D01, D03, D09 16.00 HPN Học Viện Phụ Nữ Việt Nam C00 16.50 TDM Đại học Thủ Dầu Một 16.50 DHD Khoa Du Lịch – Đại Học Huế 17.00 DLX Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) A00; A01; D01 17.00 Nguyện vọng 2 lấy 18 SKN Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định 17.00 80 điểm nếu xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi ĐGNL TSN Đại Học Nha Trang A, A1, D1, D3 17.00 DLS Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam) A00; A01; D01 17.25 Điểm trúng tuyển NV2 là 18.25 TCT Đại Học Cần Thơ 17.50 HHK Học Viện Hàng Không Việt Nam A00; A01; D01 18.00 DNT Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM D01 18.00 Ngoại ngữ nhân 2 DNT Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM A01 18.00 Ngoại ngữ nhân 2 NTH Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc ) A00; A01; D01 18.00 GSA Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) A01 18.25 DCT Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM 19.00 Xét điểm học bạ 23 DTM ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM 19.25 DCN Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 19.43 HUI Đại Học Công Nghiệp TPHCM 19.50 NV2: 19.5, CLC:17 GSA Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) A00 19.50 LDA Đại Học Công Đoàn A00;A01;D01 19.50 Nv2: 20 MBS Đại Học Mở TPHCM 19.50 NLS Đại Học Nông Lâm TPHCM Toán, Lý, Hóa 19.50 NLS Đại Học Nông Lâm TPHCM  Toán, Lý, Tiếng Anh 19.50 NLS Đại Học Nông Lâm TPHCM  Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 19.50 NLS Đại Học Nông Lâm TPHCM Toán, Lý, Hóa 19.50 NLS Đại Học Nông Lâm TPHCM  Toán, Lý, Tiếng Anh 19.50 NLS Đại Học Nông Lâm TPHCM  Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 19.50 BVS Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) 19.75 DDQ Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng 20.25 TCT Đại Học Cần Thơ 20.25 LPS Đại Học Luật TPHCM D1, D3, D6 20.30 DHK Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế 20.50 LPS Đại Học Luật TPHCM A01 20.50 NHS Đại Học Ngân Hàng TPHCM 20.50 Hệ liên thông 15 điểm DTT Đại Học Tôn Đức Thắng A1 20.50 DTT Đại Học Tôn Đức Thắng D1 20.50 DMS Đại Học Tài Chính Marketing A; A1; D1 20.75 BVH Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) 21.00 KSA Đại Học Kinh Tế TPHCM A00; A01; D01 21.00 LPS Đại Học Luật TPHCM A00 21.00 TMA Đại Học Thương Mại D03 21.00 NHH Học Viện Ngân Hàng 21.09 TMA Đại Học Thương Mại D01 21.25 TMA Đại Học Thương Mại A00 21.25 DTT Đại Học Tôn Đức Thắng A 21.25 DTT Đại Học Tôn Đức Thắng Toán, Ngữ văn, Vật lí 21.50 QSQ Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM (Toán, Lý, Hoá),(Toán, Lý, Tiếng Anh),(Toán, Văn, Tiếng Anh) 22.50 TMA Đại Học Thương Mại A00 22.75 HTC Học Viện Tài Chính A00, A01, D01 23.00 KHA Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 24.06 Tiêu chí phụ 7.75 NTS Đại Học Ngoại Thương (phía Nam) A01; D01 24.50 Toán 9 điểm NTH Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc ) A01 24.83 Toán 8.25 điểm NTH Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc ) D01 24.85 Toán 8.25 điểm NTS Đại Học Ngoại Thương (phía Nam) A00 26.00 Toán 9 điểm NTH Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc ) A00 26.35 Toán 8.25 điểm DTM ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM 26.80 NHF Đại Học Hà Nội Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 29.25 Môn ngoại ngữ hệ số 2, đã bao gồm điểm ưu tiên