Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 mới Unit 12: My future career

Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 mới Unit 12: My future career Từ vựng Unit 12 lớp 9 academic (adj) học thuật, thuộc nhà trường alternatively (adv) lựa chọn khác applied (adj) ứng dụng approach (n) phương pháp, cách tiếp cận behind the scenes (idiom) một cách thầm lặng burn the midnight oil (idiom) … Đọc thêm…

Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 mới Unit 12: My future career

Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 mới Unit 12: My future career Từ vựng Unit 12 lớp 9 academic (adj) học thuật, thuộc nhà trường alternatively (adv) lựa chọn khác applied (adj) ứng dụng approach (n) phương pháp, cách tiếp cận behind the scenes (idiom) một cách thầm lặng burn the midnight oil (idiom) … Đọc thêm…

Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 mới Unit 11: Changing roles in society

Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 mới Unit 11: Changing roles in society Từ vựng Unit 11 lớp 9 application (n) việc áp dụng, ứng dụng attendance (n) sự tham gia breadwinner (n) trụ cột gia đình burden (n) gánh nặng consequently (adj) vì vậy content (adj) hài lòng externally (v) bên ngoài facilitate … Đọc thêm…

Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 mới Unit 9: English in the world

Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 mới Unit 9: English in the world Từ vựng Unit 9 lớp 9 accent (n) giọng điệu bilingual (adj) người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng dialect (n) tiếng địa phương dominance (n) chiếm ưu thế establishment (n) việc thành lập, thiết … Đọc thêm…