Review 1 – Tiếng Anh 6 mới



Review 1 – Language – Tiếng Anh 6 mới

Pronunciation

1. Odd one out. Which underlined part is pronounced differently in each line? (Chọn từ khác loại. Phần gạch chân của từ nào khác với số còn lại?)

1. A. ears          B.eyes          C. arms          D. lips

2. A. stove          B. telephone          C. mother          D. bone

3. A. vases          B. dishes          C tables          D. fridges

4. A. notebooks          B. rulers          C. erasers          D. pencils

5. A. brother          B. nose          C. stomach          D.oven

Đáp án: 1-D, 2-C, 3-C, 4-A, 5-B

 

2. Write the names of school things and furniture in the house which begin with /b/and /p/. (Viết tên của đồ dùng liên quan đến trường học và đồ gia dụng trong nhà bắt đầu với /b/ và /p/.)

  • /b/ : book, bag, bicycle,bed, bath, board,…
  • /p/ : pen, pencil, poster, picture, pillow, pool,…

Vocabulary

3. Complete the words. (Hoàn thành các từ sau).

  1. English
  2. Homework
  3. Lunch
  4. Sports
  5. Badminton
  6. Physics
  7. Lesson
  8. Judo

Now write the words in the correct group. (Bây giờ viết các từ vào đúng nhóm.)

  • Play: sports, badminton
  • Do: homework, judo
  • Have: lunch, lesson
  • Study: English, Physics

4. Do the crossword puzzle. (Giải ô chữ.)

ACROSS (Hàng ngang)

1. This is a large cupboard for hanging your clothes. (Đây là chiếc tủ lớn để treo quần áo.) : wardrobe

3. People sit, talk and relax in this room. (Mọi người ngồi, nói chuyện và thư giãn trong phòng này.) : living room

5. This is a set of rooms, usually on one floor of a building. (Đây là một nhóm các phòng, thường nằm trên một tầng của một tòa nhà.) : apartment

6. This is a large picture that is put on a wall. (Đây là bức tranh lớn được đặt trên tường.) : poster

DOWN (Hàng dọc)

2. People eat in this room. (Mọi người ăn trong phòng này) : dining room

4. This is a space inside the front door of a building. (Đây là một không gian bên trong cửa trước của một tòa nhà.) : hall

5. Choose the correct words. (Chọn từ đúng.)

  1. Hue is a quiet/talkative student. She doesn’t say much in class.
  2. Trang is a shy/confident girl. She doesn’t talk much when she meets new friends.
  3. My friends always do their homework. They’re lazy/hard-working.
  4. My mother never gets angry with us. She’s patient/boring.
  5. My younger brother is very kind/sporty. He can play football, badminton and volleyball very well.

Grammar

6. Complete the sentences with the present simple or the present continuous form of the verbs in brackets. (Hoàn thành các câu sau sử dụng thì hiện tại đơn hoặc thì hiện tại tiếp diễn của động từ trong ngoặc)

  1. We can’t go out now. It (rain)_is raining_ .
  2. What time you (have)_do you have_ breakfast every day?
  3. I (not/go out)_am not going out_ this afternoon. I (do) _am doing_ my homework.
  4. My dog (like)_likes_ my bed very much. He (sleep)_is sleeping_ on it now.
  5. There (be)_is_a lamp, a computer and some books on my desk.

7. Nick is describing his mother. Complete the description with the correct form of the verbs “be” or “have”. Sometimes you need the negative form. (Nick đang miêu tả mẹ của mình. Hoàn thành đoạn mô tả với dạng đúng của động từ “be” hoặc “have”. Đôi khi bạn cần phải dùng dạng phủ định.)

My mother (1)_is_  45 years old. She (2)_has_ chubby because she likes playing sports. She (3) _has_ black hair. Her hair (4) _isn’t_ blonde. She (5)_has_ blue eyes, a straight nose and full lips. Her fingers (6)_are_ slim. My mother (7)_is_kind. She likes helping other people. She (8)_is_ also funny because she usually makes us laugh. I love her very much.

8. Read the sentences and draw the furniture in the right place. (Đọc các câu sau và vẽ đồ đạc ở đúng vị trí).

  • There is a sofa in front of the window. (Có một chiếc ghế sofa đặt phía trước cửa sổ.)
  • There is a lamp next to the sofa. (Có một chiếc đèn kế bên chiếc ghế sofa.)
  • A table is in front of the sofa. (Có một chiếc bàn đặt phía trước chiếc ghế sofa.)
  • There is a vase of flowers on the table. (Có một chiếc bình hoa ở trên bàn.)
  • There are two pictures on the wall. (Có hai bức tranh ở trên tường.)
  • A clock is between the pictures. (Có một chiếc đồng hồ ở giữa các bức tranh.)

Everyday English

9. Number the lines of the dialogue in the correct order. (Đánh số vào các dòng của đoạn hội thoại sao cho đúng thứ tự.)

_6_  Yes, I’d love to. (Được, mình rất vui.)

_1_  Can I speak to An, please? (Mình có thể nói chuyện với An được không?)

_7_  That sounds great. I’ll meet you outside your house at 7 p.m. (Nghe tuyệt đấy. Mình sẽ gặp cậu ở bên ngoài lúc 7 giờ tối nhé.)

_2_  Speaking. Is that Mi? (Mình đây. Là Mi phải không?)

_4_  Yes, I am. (Có, mình có.)

_3_  Yes. An, are you free this Sunday evening? (Đúng vậy. An, tối chủ nhật này cậu có rảnh không?)

_5_  Would you like to go to Mai’s birthday party with me? (Cậu có muốn đến tiệc sinh nhật của Mai với mình không?)

_8_  Alright. See you then. (Được rồi. Hẹn gặp cậu sau.)

****************************

 

Review 1 – Skills – Tiếng Anh 6 mới

Reading

1. Choose A, B, or C for each blank in the e-mail below. (Chọn A, B hoặc C cho mỗi chỗ trống trong đoạn e-mail bên dưới.)

From: an@fastmail.com

To:  nick@fastmail.com

Subject: My best friend

Hi Nick,

It’s great to hear from you. I want to tell you about my best friend. My grandma is my best friend. She is 68 years old. She (1)______ with our family. She was a maths teacher (2)______ a secondary school. She likes (3)______ up early and watering the flowers in our garden. She usually helps (4)______ with my homework. In the evening, she tells me interesting (5)______ . She also listens (6)______ me when I’m sad. I love my grandma very much.

What about you? Who’s your best friend?

Please write to me soon.

Bye bye,

An

  1. A. lives          B. works          C. goes
  2. A. for          B. on          C. at
  3. A. going          B. staying          C. getting
  4. A. I          B. me          C. my
  5. A. stories          B. songs          C. films
  6. A. with          B. to          C. for

Đáp án: 1-A, 2-C, 3-C, 4-B, 5-A, 6-B

2. Read the text and answer the questions. (Đọc đoạn viết dưới đây và trả lời câu hỏi)

MY SCHOOL

My new school is in a quiet place not far from the city centre. It has three buildings and a large yard. This year there are 16 classes with more than 1,000 students in my school. Most students are hard-working and serious. The school has about 40 teachers. They are all helpful and friendly. My school has different clubs: Dance, English, Arts, football and basketball. I like English, so I joined the English club. I love my school because it is a good school.

Dịch:

Trường của tôi

Trường mới của tôi nằm ở một nơi yên tĩnh nhưng không cách xa trung tâm thành phố. Nó có 3 tòa nhà và sân trường rất lớn. Năm nay trường có 16 lớp với hơn 1000 học sinh. Hầu hết các học sinh đều chăm chỉ và nghiêm túc. Trường có khoảng 40 giáo viên. Họ đều hay giúp đỡ học sinh và rất thân thiện. Trường của tôi có rất nhiều câu lạc bộ: nhảy, tiếng Anh, mỹ thuật, bóng đá và bóng rổ. Tôi thích tiếng Anh, vì vậy tôi đã tham gia câu lạc bộ tiếng Anh. Tôi yêu trường của mình vì đó là một ngôi trường tốt.

  1. Where is the writer’s new school? (Trường mới của tác giả ở đâu?)
  2. What are the students like? (Học sinh như thế nào?)
  3. What are the teachers like? (Giáo viên như thế nào?)
  4. How many clubs are there in the school? (Có bao nhiêu câu lạc bộ ở trong trường?)
  5. Why does the author love the school? (Tại sao tác giả yêu trường của mình?)

Trả lời:

  1. It is in a quiet place not far from the city centre.
  2. They are hard-working and serious.
  3. They are helpful and friendly.
  4. There’re 5 clubs.
  5. Because it is a good school.

Speaking

3. Interview two classmates. Ask them what they like and dislike about your school and the reasons why. Write their answers in the table and report them to the class. (Phỏng vấn hai người bạn cùng lớp. Hỏi họ điều mà họ thích và ghét về trường học và lý do tại sao. Viết câu trả lời của họ vào bảng dưới rồi báo cáo cho lớp.)

Ví dụ:

What he/she likes + reasons What he/she dislikes + reasons
Classmate A many interesting clubs – because she likes activities far from her home – because it’s unconvenient
Classmate B there’s a library – because he loves reading in the centre of the city – because it’s too noisy

4. An and Mi are talking on the phone. Listen and circle the parts of the house you hear. (An và Mi đang nói chuyện trên điện thoại. Lắng nghe rồi khoanh vào những phần của ngôi nhà mà bạn nghe được.)

Đáp án: kitchen, garden, living room, bedroom.

5. Listen again and answer the questions. (Nghe lại và trả lời câu hỏi.)

  1. What’s Mi’s mum doing? (Mẹ của Mi đang làm gì?)
  2. What’s Mi’s dad doing? (Bố của Mi đang làm gì?)
  3. Where is Mi’s younger brother? (Em trai của Mi đang ở đâu?)
  4. What’s Mi’s cousin doing? (Em họ của Mi đang làm gì?)

Trả lời:

  1. She’s watering the plants in the garden.
  2. He’s listening to the radio.
  3. He’s in Mi’s bedroom.
  4. She’s watching TV.

Writing

6. Write an e-mail to your friend. Tell him/her about a family member. Include this information: (Viết e-mail gửi tới một người bạn. Kể cho bạn ấy về một thành viên trong gia đình. Bao gồm các thông tin:)

  1. Who the person is. (Người đấy là ai)
  2. How old he/she is. (Người đó bao nhiêu tuổi)
  3. What his/her job is/was. (Công việc của người đó là gì)
  4. What he/she likes doing. (Người đó thích gì)
  5. What he/she does for you. (Những điều người đó làm cho bạn)

Ví dụ:

From: est.r.w@hotmail.com

To: rachel123@fastmail.com

Subject: My family member

Hi Rachel,

It’s great to hear from you. I want to tell you about my mum.

Mum is the one who I love the most in my family. She’s 45 years old. She’s a shopkeeper and she’s always busy at the shop. In her freetime, she loves cooking and reading books, especially quotes books. Her favourite book is “The things you can see only when you slow down”. It’s an interesting book. She usually baking cookies for me in the weekends. I’m fascinated by her cookies.

What about you? Tell me!

Please write to me soon.

Best wishes,

Est



Source link