Getting started – Unit 3: My friends – Tiếng Anh 6 mới

 

1. Listen and read.

  • Phuc: This is a great idea, Duong. I love picnics!
  • Duong: Me too, Phuc. I think Lucas likes them too.
  • (Dog barks)
  • Phuc: Ha ha. Lucas is so friendly!
  • Duong: Can you pass me the biscuits please?
  • Phuc: Yes, sure.
  • Duong: Thank you. What are you reading, Phuc?
  • Phuc: 4Teen. It’s my favourite magazine!
  • Duong: Oh, look! It’s Mai. And she is with someone.
  • Phuc: Oh, who’s that? She has glasses and she has long black hair.
  • Duong: I don’t know. They’re coming over.
  • Mai: Hi Phuc. Hi Duong. This is my friend Chau.
  • Phuc & Duong: Hi, Chau. Nice to meet you.
  • Chau: Nice to meet you too.
  • Duong: Would you like to sit down? We have lots food.
  • Mai: Oh, sorry, we can’t. It’s time to go home. This evening, we are working on our sch project.
  • Duong: Sounds great. I’m going to the judo clu with my brother. How about you, Phuc?
  • Phuc: I’m visiting my grandma and grandpa.
  • Chau: OK, see you later!
  • Phuc & Duong: Bye!

Dịch:

  • Phúc: Đây quả là ý tưởng tuyệt vời, Dương. Mình thích đi dã ngoại!
  • Dương: Mình cũng vậy, Phúc. Mình nghĩ Lucas cũng thích đấy.
  • (Tiếng chó sủa)
  • Phúc: Ha ha, Lucas thân thiện thật đấy!
  • Dương: Cậu có thể đưa mình bánh quy không?
  • Phúc: Được, chắc chắn rồi.
  • Dương: Cám ơn cậu. Cậu đang đọc gì vậy,Phúc?
  • Phúc: 4teen. Đó là cuốn tạp chí yêu thích của mình!
  • Dương: Ồ, nhìn kìa! Đó là Mai đấy. Và cậu ấy đang đi cùng ai đó.
  • Phúc: Ồ, đó là ai nhỉ? Cậu ấy đeo kính và có mái tóc dài màu đen.
  • Dương: Mình không biết. Họ đang đến kìa.
  • Mai: Chào Phúc. Chào Dương. Đây là bạn của mình Châu.
  • Phúc và Dương: Chào Châu. Rất vui được gặp cậu.
  • Châu: Mình cũng rất vui được gặp các cậu.
  • Dương: Các cậu có muốn ngồi cùng không? Chúng mình còn nhiều đồ ăn lắm.
  • Mai: Ồ, xin lỗi, chúng mình không thể. Đến lúc phải về nhà rồi. Tối nay, bọn mình sẽ phải làm dự án ở trường của bọn mình.
  • Dương: Nghe tuyệt đấy. Mình sẽ đi tập judo cùng với anh trai của mình. Còn cậu thì sao, Phúc?
  • Phúc: Mình sẽ tới thăm ông bà của mình.
  • Châu: Được rồi, gặp lại sau!
  • Phúc và Dương: Tạm biệt!

a. Put a suitable word in each blank: (Điền từ thích hợp vào chỗ trống:)

  1. Phuc and Duong are having a _picnic_.
  2.  Lucas_likes_ picnics.
  3. Lucas is a _friendly_ dog.
  4. Phuc and Duong see _Mai_ and _Chau_.
  5. Chau has _glasses_ , and she has _long black hair_.
  6. This evening, Mai and Chau are _working on their school project_.

b. Polite requests and suggestions. Put the words in the correct order. (Yêu cầu và đề nghị lịch sự. Đặt đúng thứ tự các từ.)

  • Making and responding to a request (Yêu cầu và trả lời yêu cầu)
  1. can/pass/the/please/biscuits/you/me? – Can you pass me the biscuits please?
  2. sure/yes – Yes, sure.
  • Making and responding to a suggestion (Đề nghị và trả lời lời đề nghị)
  1. sit down/like to/would/you? – Would you like to sit down?
  2. sorry/oh/can’t/we. – Oh, sorry, we can’t.

2. Game: Lucky Number (Trò chơi: Con số may mắn)

Cut 6 pieces of paper. Number them 1 -6. In pairs, take turns to choose a number. Look at the grid and either ask for help or make a suggestion. (Cắt 6 mảnh giấy. Đánh số từ 1 đến 6. Theo cặp, thay phiên chọn số. Nhìn vào bảng và yêu cầu giúp đỡ hoặc đề nghị.)

1. pass the pen 4. listen to music
2. play outside 5. turn on the lights
3. move the chair 6. have a picnic

If it is 1, 3, 5, ask for help. (Nếu là 1,3,5 thì yêu cầu giúp đỡ)

Ví dụ:

  • A: Can you_____ please?
  • B: Yes, sure.

If it is 2, 4,6, make a suggestion. (Nếu là 2,4,6 thì đưa ra lời đề nghị)

Ví dụ:

  • A: Would you like to_____ ?
  • B: Yes, I’d love to./ Oh, sorry, I can’t.
  1. Can you pass me the pen please? – Yes, sure.
  2. Would you like to play outside? – Yes, i’d love to.
  3. Can you move the chair please? – Yes, sure.
  4. Would you like to listen to music? – Yes, i’d love to.
  5. Can you turn on the lights? – Yes, sure.
  6. Would you like to have a picnic? – Oh, sorry, I can’t.

3. Choose the adjectives in the box to complete the sentences. Look for the highlighted words. Listen, check and repeat the words. (Chọn tính từ trong bảng để hoàn thành các câu. Hãy chú ý các từ in đâm. Nghe, kiểm tra và đọc lại các từ.)

  1. Mina is very _creative_. She likes to draw picrures. She always has lots of new ideas.
  2. Thu is _kind_.He likes to help his friends.
  3. Minh Duc is _confident_. He isn’t shy, He likes to meet new people.
  4. Kim is very_talkative_.She’s always on the phone, chatting to friends.
  5. Mai is_clever_. She understands things quickly and easily.

4. Complete the sentences. (Hoàn thành các câu)

  1. I_am_ hard-working. (+)
  2. Phuc _is_ kind. (+)
  3. Chau _isn’t_ shy. (-)
  4. we _aren’t_ creative. (-)
  5. My dog _isn’t_friendly. (-)
  6. They _are_funny. (+)

5. Game: Friendship Flower (Trò chơi: hoa tình bạn)

In groups of four, each member writes in the flower petal two adjectives for personalities which you like about the others. Compare and discuss which two words best describe each person. (Mỗi nhóm 4 người, mỗi thành viên viết lên cánh hoa 2 tính từ chỉ tính cách mà bạn thích về những người còn lại. So sánh và thảo luận 2 từ miêu tả đúng nhất về mỗi người.)

 

A closer look 1 – Unit 3: My friends – Tiếng Anh 6 mới

Vocabulary

Appearances

  • arm: cánh tay
  • ears: tai
  • elbow : khuỷu tay
  • eyes: mắt
  • face: khuôn mặt
  • foot: bàn chân
  • fur: lông
  • glasses: kính mắt
  • hand: bàn tay
  • head: đầu
  • knee: đầu gối
  • leg: bắp chân
  • mouth: miệng
  • neck: cổ
  • nose: mũi
  • tail: đuôi
  • tooth: răng
  • cheek: má
  • finger: ngón tay
  • shoulders: vai

1. Match the words with the pictures on the cover page of 4Teen magazine. Listen, check and repeat the words. (Nối các từ với các bức tranh trên bìa tạp chí 4Teen. Nghe, kiểm tra và lặp lại các từ.)

2. Create word webs. (Tạo mạng lưới từ)

  • long/short (dài/ngắn): arms, hair, tail, legs
  • big/small (to/nhỏ): ears, feet, hands, nose,head, eyes
  • round/long (tròn/dài): face
  • black/blonde/curly/straight (đen/vàng hoe/xoăn/thẳng): hair, fur
  • chubby (bầu bĩnh): face, cheeks

Pronunciation /b/ and /p/

3. Listen and repeat.(Nghe và lặp lại)

  • picnic: dã ngoại
  • black: đen
  • biscuits: bánh quy
  • big: to, lớn
  • blonde: vàng hoe
  • patient: kiên nhẫn

4. Listen and circle the words you hear. (nghe và khoanh tròn từ mà bạn nghe được)

/b/ /p/
bandbrown

big

bit

playponytail

picnic

pretty

  • các từ nghe được là:
  1. play
  2. band
  3. ponytail
  4. brown
  5. picnic
  6. pretty

5. Listen. Then practise the chant. Notice the rhythm. (Nghe. Sau đó luyện tập theo nhịp. Chú ý giai điệu. )

We’re having a picnic

We’re having a picnic

Fun! Fun! Fun!

We’re bringing some biscuits

We’re bringing some biscuits

Yum! Yum! Yum!

We’re playing together

We’re playing together

Hurrah! Hurrah! Hurrah!

Dịch:
Chúng tôi đang đi dã ngoại
Chúng tôi đang đi dã ngoại

Vui! Vui! Vui!

Chúng tôi mang vài cái bánh quy

Chúng tôi mang vài cái bánh quy

Ngon! Ngon! Ngon!

Chúng tôi đang chơi cùng nhau

Chúng tôi đang chơi cùng nhau

Hurrah! Hurrah! Hurrah!

Grammar

6. Look at the cover page of 4Teen magazine and make the sentences. (Nhìn vào bìa của tạp chí 4Teen và hoàn thành các câu.)

1. the girl/short hair?

_Does the girl have short hair?_

No, she _doesn’t_.

2. Harry Potter/big eyes?

_Does Harry Potter have big eyes?_

3. The dog/a long tail.

_The dog has a long tail._

4. And you, you/a round face?

_And you, do you have a round face?_

Yes/I/. No/I.

_Yes, I do./ No, I don’t._

7. Phuc, Duong and Mai are talking about their best friends. Listen and match. (Phúc, Dương và Mai đang nói vè những người bạn thân của họ. Nghe và nối.)

8. What are the missing words? Write is or has. Listen again and check your answers.(Những từ nào còn thiếu? Điền is hoặc has. Nghe lại và kiểm tra lại câu trả lời của bạn.)

A. My best friend (1)_has_a round face and short hair. He isn’t very tall but he (2)_is_ kind and funny. I like him because he often makes me laugh.

B. My best friend is Lucas. He (3)_has_a brown nose. He (4)_is_friendly! I like him because he’s always beside me.

C. My best friend (5)_has_short curly hair. She (6)_is_kind. She writes poems for me, and she always listens to my stories.

 

A closer look 2 – Unit 3: My friends – Tiếng Anh 6 mới

Grammar

1. Listen again to part of the conversation.(Nghe lại một phần của đoạn hội thoại)

  • Duong: I don’t know. They’re coming over.
  • Mai: Hi, Phuc. Hi, Duong. This is my friend Chau.
  • Phuc & Duong: Hi, Chau. Nice to meet you.
  • Chau: Nice to meet you too.
  • Duong: Would you like to sit down? We have lots of food.
  • Mai: Oh, sorry, we can’t. It’s time to go home. This evening, we are working on our school project.
  • Duong: Sounds great. I’m going to the judo club with my brother. How about you Phuc?
  • Phuc: I’m visiting my grandma and grandpa.

Dịch:

  • Dương: Mình không biết. Họ đang đến kìa.
  • Mai: Chào Phúc. Chào Dương. Đây là bạn của mình Châu.
  • Phúc và Dương: Chào Châu. Rất vui được gặp cậu.
  • Châu: Mình cũng rất vui được gặp các cậu.
  • Dương: Các cậu có muốn ngồi cùng không? Chúng mình còn nhiều đồ ăn lắm.
  • Mai: Ồ, xin lỗi, chúng mình không thể. Đến lúc phải về nhà rồi. Tối nay, bọn mình sẽ phải làm dự án ở trường của bọn mình.
  • Dương: Nghe tuyệt đấy. Mình sẽ đi tập judo cùng với anh trai của mình. Còn cậu thì sao, Phúc?
  • Phúc: Mình sẽ tới thăm ông bà của mình.

2. Now, underline the present continuous in the conversation. Which refers to the actions that are happening now? Which refers to future plans? Write them in the table. (Gạch chân thì hiện tại tiếp diễn trong đoạn hội thoại. Hành động nào đang diễn ra ở hiện tại? Hành động nào nói về kế hoạch trong tương lai? Điền vào bảng sau:)

Actions now Plans for future
They’re coming over 
  • This evening, we are working on our school project
  • I’m going to the judo club with my brother
  • I’m visiting my grandma and grandpa

 

3. Write sentences about Mai’s plans for next week. Use the present continuous for future. (Viết các câu về kế hoạch của Mai cho tuần tới. Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn dùng cho tương lai.)

  1. She _is taking_ a test. (take)
  2. She _is going_ to her cooking class. (go)
  3. She _is visiting_ a museum. (visit)
  4. She _is having_ a barbecue with her friends. (have)

4. Sort them out! Write N for Now and F for Future. (Điền N để chỉ hiện tại, F để chỉ tương lai)

1. Listen! Is that our telephone ringing? N
2. They’re going to the Fine Arts Museum this Saturday. F
3. Where’s Duong? He’s doing judo in Room 2A. N
4. She’s travelling to Da Nang tomorrow. F
5. Are you doing anything this Friday evening? F
6. Yes, I’m watching a film with my friends. N

Dịch:

  1. Nghe kìa! Có phải điện thoại đang đổ chuông không?
  2. Họ sẽ tới bảo tàng mỹ thuật vào thứ bảy này.
  3. Dương đâu rồi? Cậu ấy đang tập judo ở phòng 2A.
  4. Cô ấy sẽ đi du lịch Đà Nẵng vào ngày mai.
  5. Cậu có phải làm gì vào tối thứ sáu này không?
  6. Đúng vậy, mình đang xem phim với bạn bè của mình.

5. Game: Would you like to come to my party? Choose the day of the week that you plan to: (Trò chơi: Bạn có muốn đến bữa tiệc của tôi không?  Chọn ngày trong tuần mà bạn lên dự định)

  • have a party (tổ chức tiệc)
  • prepare for the class project (chuẩn bị cho dự án của lớp)
  • go swimming (đi bơi)

Then go around the class and invite friends to go to your party on the day you have decided. How many people can come to your party? (Sau đó đi quanh lớp và mời bạn bè tới bữa tiệc vào ngày mà bạn đã quyết định. Có bao nhiêu có thể tới bữa tiệc?)

Mon. Tue. Wed. Thur. Fri. Sat. Sun.
swimming project party
  • Nhung: Would you like to go to my party on Friday?
  • Phong: I’d love to. I’m not doing anything on Friday./ Oh, I’m sorry I can’t. I’m going swimming with my brother.

Dịch:

  • Nhung: Cậu có muốn đến bữa tiệc của mình vào thứ sáu không?
  • Phong: Mình rất thích. Mình không có việc gì làm vào thứ sáu cả. / Ồ, mình xin lỗi mình không thể. Mình sẽ đi bơi cùng với anh trai của mình.

Communication – Unit 3: My friends – Tiếng Anh 6 mới

Extra vocabulary

  • choir: dàn nhạc hợp xướng
  • reliable: đáng tin cậy
  • greyhound racing: cuộc đua chó săn
  • temple: đền chùa
  • independent: độc lập
  • freedom-loving: yêu tự do
  • fireworks competition: cuộc thi pháo hoa
  • field trip: chuyến đi thực tế
  • volunteer: tình nguyện viên
  • curious: tò mò
  • responsible: có tính trách nhiệm

1. Read this page from 4Teen magazine. (Đọc trang này trong tạp chí 4Teen)

  • ADIA: (Yobe, Nigeria) Birthday 15/5 : On Saturday I’m helping my parents in the field as usual.Then on Sunday we’re singing at our village’s choir club. It’s so exciting!
  • VINH: (Da Nang, Viet Nam) Birthday 7/12: I’m going to my English club this Saturday. Then on Sunday I’m going to Han River with my parents to watch the international firework competition. You can watch it live on TV.
  • JOHN: (Cambridge, England) Birthday 26/2 : This Saturday I’m doing the gardening with my mum. Then on Sunday my parents are taking me to London to see the greyhound racing. It’s my birthday present!
  • TOM: (New York, US) Birthday 19/1 : Our school is visiting a fire station in the neighbourhood this Saturday. It’s a field trip for our project. We’re talking to firefighters and checking out different fire trucks. On Sunday, I’m going to the movies with my friends. That’s great!
  • NORIKO: (Sakai, Japan) Birthday 21/8 :On Saturday, I’m going to class at the Friends of Ikebana society. I’m a volunteer teacher there. Then I’m travelling to Shitennoji Temple in Osaka with my new English friends.

Dịch:

  • ADIA: (Yobe, Nigeria) sinh nhật 15/5 : Vào thứ bảy, mình giúp đỡ bố mẹ trên cánh đồng như thường lệ. Sau đó vào chủ nhật mình sẽ hát ở câu lạc bộ dàn hợp xướng của làng. Thật là thú vị!
  • VINH: (Đà Nẵng, Việt Nam) sinh nhật 7/12 : Mình sẽ tới câu lạc bộ tiếng Anh vào thứ bảy này. Sau đó vào chủ nhật mình sẽ tới sông Hàn cùng bố mẹ lễ hội pháo hoa quốc tế. Bạn có thể xem nó trực tiếp trên ti vi.
  • JOHN: (Cambridge, Anh Quốc) sinh nhật 26/2 : Vào thứ bảy này mình sẽ làm vườn cùng với mẹ. Sau đó vào chủ nhật bố mẹ sẽ sẽ đưa mình tới London để xem cuộc đua chó săn. Đó là món quà sinh nhật của mình đấy!
  • TOM: (New York, Mỹ) sinh nhật 19/1 : Trường của mình sẽ tới thăm một trạm cứu hỏa ở địa phương vào thứ bảy này. Đó là chuyến đi thực tế cho dự án của chúng mình. Chúng mình sẽ được nói chuyện với các chú lính cứu hỏa và  xem các xe cứu hỏa khác nhau. Vào chủ nhật, mình sẽ đi xem phim cùng với bạn bè của mình. Thật là tuyệt.
  • NORIKO: (Sakai, Nhật Bản) sinh nhật 21/8 : Vào thứ bảy, mình sẽ tới lớp ở nhóm Những người bạn xã hội ikebana. Mình là giáo viên tình nguyện ở đây. Sau đó minhf sẽ tới đền thờ Shitennoji ở Osaka với những người bạn người Anh mới của mình.

2.  Find the star sign of each friend to find out about their personality. Do you think the description is correct? (Tìm chòm sao của bạn bè mình để hiểu về tính cách của họ. Bạn nghĩ sự mô tả này có đúng không?)

  • Aries 21/3 – 20/4: independent, active, freedom-loving
  • Taurus 21/4 – 20/5: patient, reliable, hard-working
  • Gemini 21/5 – 20/6: talkative, curious, active
  • Cancer 21/6 – 20/7: sensitive, caring, intelligent
  • Leo 21/7 – 20/8: confident, competitive, creative
  • Virgo 21/8 – 20/9: careful, helpful, hard-working
  • Libra 21/9 – 20/10: talkative, friendly, creative
  • Scorpio 21/10 – 20/11: careful, responsible, curious
  • Sagittarius 21/11 – 20/12: independent, freedom- loving, confident
  • Capricorn 21/12- 20/1: careful, hard-working, serious
  • Aquarius 21/1-20/2: friendly, independent, freedom-loving
  • Pisces 21/2-20/3: kind, helpful, creative

Dịch:

  • Bạch Dương 21/3 – 20/4: độc lập, năng động, yêu tự do
  • Kim Ngưu 21/4 – 20/5: kiên nhẫn, đáng tin cậy, chăm chỉ
  • Song Tử 21/5 – 20/6: nhiều chuyện, tò mò, năng động
  • Cự Giải 21/6 – 20/7: nhạy cảm, quan tâm, thông minh
  • Sư Tử 21/7 – 20/8: tự tin, cạnh tranh, sáng tạo
  • Xử Nữ 21/8 – 20/9: cẩn thận, hay giúp đỡ, chăm chỉ
  • Thiên Bình 21/9 – 20/10: nhiều chuyện, thân thiện, sáng tạo
  • Thiên Yết 21/10 – 20/11: cẩn thận, trách nhiệm, tò mò
  • Nhân Mã 21/11 – 20/12: độc lập, yêu tự do, tự tin
  • Ma Kết 21/12 – 20/1: cẩn thận, chăm chỉ, nghiêm túc

3.  Look for your star sign. Do you agree with the description? (Tìm chòm sao của bạn. Bạn có đồng ý với bản mô tả này không?)

4. Think about your friends’ personalities. What star signs do you think they are? Find out if you are correct! (Nghĩ về tính cách của bạn bè mình. Bạn nghĩ họ thuộc chòm sao nào? Kiểm tra xem có đúng không!)

Skills 1 – Unit 3: My Friends – Tiếng Anh 6 mới

Reading

1. Read the advertisement for the Superb Summer Camp and choose the best answer. (Đọc đoạn quảng cáo sau về trại hè Superb và chọn đáp án đúng)

1. The camp is for kids aged between__________ .

a. 6-9          b. 10-15          c. 18-19

Chọn đáp án: b

2. The camp is in the__________ .

a. sea          b. city park          c. mountains

Chọn đáp án: c

3. The camp lasts for__________ days.

a. three          b. four           c. five

Chọn đáp án: a

2. Read the text quickly. Then answer the questions.(Đọc nhanh đoạn viết dưới đây. Sau đó trả lời câu hỏi)

  1. Is the text a letter, an e-mail, or a blog? (Đoạn văn là bức thư, e-mail hay blog?) – It’s an e-mail.
  2. What is the text about? (Đoạn văn viết về điều gì?) – About Phuc’s first day at the Superb Summer Camp.
  3. Is Phuc enjoying himself? (Phúc có vui không?) – Yes, he is.

From: Nguyen Huu Phuc <phuc.nguyen@webmail.com>

To: My parents <parents.nguyen@webmail.com>

Date: Friday 16th June – Subject: My first day at the Superb Summer Camp

Hi Mum and Dad,

Here I am at the Superb Summer Camp. Mr Lee asks us to write e-mails in English! Wow everything here is in English: There are 25 kids from different schools in Ha Noi. They are all nice and friendly. My new friends are Phong, James and Nhung. (I’m attaching a photo of us here). James has blond hair, and big blue eyes. He’s cool, and creative. He likes taking pictures. He’s taking a picture of me now! Phong is the tall boy. He’s sporty and plays basketball very well. Nhung has chubby cheeks and curly black hair. She’s kind. She shared her lunch with me today.

This evening we’re having a campfire. We’re singing and James is telling a ghost story! I hope it isn’t too scary! Tomorrow we’re doing a treasure hunt in the field. Then in the afternoon we’re visiting a milk farm to see how they make milk cheese and butter. I’m not sure what we’re doing on the last day! Mr Lee hasn’t told us yet. I’m sure it will be fun!

I miss you already. Please write soon.

Love,

Phuc

Dịch:

Từ: Nguyễn Hữu Phúc <phuc.nguyen@webmail.com>

Đến: Bố mẹ <parents.nguyen@webmail.com>

Ngày: Thứ sáu ngày 16/6 – Chủ đề: Ngày đầu tại trại hè Superb

Chào bố mẹ,

Bây giờ con đang ở trại hè Superb. Thầy Lee bảo bọn con viết một bức thư bằng tiếng Anh! Wow, mọi thứ ở đây đều toàn tiếng Anh! Có 25 học sinh từ các trường khác nhau ở ha Noi. Họ đều rất tốt và thân thiện. Những người bạn mới của con là Phong, James và Nhung. (Con có đính kèm ảnh của họ ở đây). James có toc vàng, và mắt xanh lam rất to. Cậu ấy rất tuyệt và đầy sáng tạo. Cậu ấy rất thích chụp ảnh. Bây giờ cậu ấy đang chụp ảnh con đấy! Phong cao lắm. Cậu ấy thích chơi thể thao và chơi bóng rổ rất giỏi. Nhung có má bầu bĩnh và tóc đen xoăn. Cô ấy rất tốt bụng. Cô ấy đã chia sẻ bữa trưa với con vào hôm nay.

Tối nay bọn con sẽ đốt lửa trại. Bọn con sẽ hát và James sẽ kể chuyện ma! Con mong là nó sẽ không quá đáng sợ! Ngày mai bọn con sẽ truy tìm khó báu trên cánh đồng. Sau đó vào buổi chiều, bọn con sẽ thăm nông trại sữa để xem cách họ làm sữa, pho mát, và bơ. Con không biết  bọn con sẽ làm gì vào ngày cuối! Thầy Lee vẫn chưa nói cho bọn con biết. Con chắc là là sẽ rất vui đấy ạ!

Con nhớ bố mẹ. Hãy viết sớm cho con nhé.

Yêu bố mẹ,

Phúc

3. Read the text again and write True (T) or False (F). (Đọc lại đoạn viết và điền đúng (T) hoặc sai(F))

  1. Phuc is writing to his teacher. – F (his parents)
  2. Phuc has four new friends. – F (three new friends)
  3. Phuc thinks Nhung is kind. – T
  4. Phuc likes scary stories. – F (H hopes it isn’t too scary.)
  5. In the evening, the kids are playing inside. – F (the kids are having a campfire.)
  6. They’re working on a milk farm tomorrow. – F (They’re visiting a milk farm.)
  7. The children can speak Vietnameseat the camp. – F (They only speak English)

Dịch:

  1. Phúc đang viết cho giáo viên của anh ấy.
  2. Phúc có 4 người bạn mới.
  3. Phúc nghĩ rằng Nhung rất tốt bụng.
  4. Phúc thích chuyện kinh dị.
  5. Vào buổi tối, lũ trẻ sẽ chơi ở ngoài.
  6. Họ sẽ làm việc ở trang trại sữa vào ngày mai.
  7. Bọn trẻ có thể nói tiếng Việt ở trại.

Speaking

4. Make your own English camp schedule. (Tự tạo thời khóa biểu cho trại hè tiếng Anh của bạn)

Ví dụ:

Morning Afternoon
Day one hiking swimming
Day two cycling singing competition
Day three visiting milk farm campfire

5. Take turns. Tell your partner about it. Listen and fill in the schedule. (Lần lượt nói về thời gian biểu trại hè. Nghe rồi điền vào bảng)

Skills 2 – Unit 3: My Friends – Tiếng Anh 6 mới

Listening

1. What do you see in the photos? Choose the words in the box to fill in the table. Then listen and check. (Bạn thấy gì trong bức ảnh? Chọn từ thích hợp để điền vào bảng.)

  • riding a bike: đạp xe
  • hiking: đi bộ đường dài
  • skiing: trượt tuyết
  • taking part in a cooking competition: tham gia cuộc thi nấu ăn
  • playing beach volleyball: chơi bóng chuyền bãi biển
  • taking part in an art workshop: Tham gia một xưởng mỹ thuật
  • visiting a milk farm: làm việc ở nông trại sữa
  • playing traditional games: chơi các trò chơi truyền thống
  • taking a public speaking class: tham gia một lớp học nói trước công chúng
a hiking
b taking part in a cooking competition
c skiing
d visiting a milk farm
e taking part in an art workshop
f riding a bike
g taking a public speaking class
h playing beach volleyball
i playing traditional games

2. Which activities do you think may/may not happen at the Superb Summer Camp? Why/Why not? (Những hoạt động nào mà bạn nghĩ rằng có thể/không thể xảy ra ở trại hè Superb? Tại sao có/ Tại sao không?)

Trả lời: I think the activities which may happen at the Superb Summer Camp are: a,b,d,e,f,g,i

I think the activities which may not happen at the Superb Summer Camp are: c,h

Why? – Because the camp is in Ba Vi Mountains.

3. Listen to Mr Lee, the camp leader, talking on the phone with Phuc’s parents. What are they doing on Day Two and Day Three at the camp? (Hãy nghe thầy Lee, trưởng trại, nói chuyện điện thoại với bố mẹ của Phúc. Họ sẽ làm gì vào ngày thứ hai và thứ ba ở trại?)

Morning Afternoon
Day two doing a treasure hunt visiting a milk farm and taking part in the public speaking class
Day three taking part in the “Kids Cook” contest having a party by the pool

Writing

4. Write for 4Teen magazine about your plans this weekend with your friends. (Viết cho tạp chí 4Teen về kế hoạch tuần này cùng bạn bè của mình)

Use these notes to help you. (Sử dụng những ghi chú sau để giúp bạn)

  • Introduce yourself (Giới thiệu bản thân)

Describe yourself – think about your appearance and personality (Mô tả bản thân – nghĩ về đặc điểm ngoại hình và tính cách của bạn)

  • Describe your friends (Mô tả bạn bè của bạn)

Write about your friends – think about their appearance and personality (Viết về bạn bè của bạn – nghĩ về đặc điểm điểm ngoại hình và tính cách của họ)

  • Describe your plans (Mô tả kế hoạch của bạn)

What do you plan to do together this week? (Các bạn dự định sẽ làm gì cùng nhau vào tuần này?)

Ví dụ:

Hi, I’m Rachel. I’m 11 years old. I have long black hair and big brown eyes. I think I’m quite shy and and introvert. I have a best friend. Her name is Luna. She has blond curly hair and chubby cheeks. She’s extrovert and creative. And this Thursday, we are going to the cinema and going shopping at the mall. In the Saturday morning, we are riding bicycles in the park.

Looking back – Unit 3: My friends – Tiếng Anh 6 mới

Vocabulary

1. Write the correct words on the faces. (Viết từ đúng trên khuôn mặt.)

  • creative: sáng tạo
  • boring: buồn chán
  • funny: vui tính
  • confident: tự tin
  • hard-working: chăm chỉ
  • kind: tốt bụng
  • clever: thông minh
  • talkative: nhiều chuyện
  • sporty: thích thể thao
  • shy: xấu hổ
  • patient: kiễn nhẫn
  • serious: nghiêm trọng

Can you remember more words? Add them to the faces. (Bạn có thể nhớ nhiều từ hơn không? Điền chúng vào các khuôn mặt)

  • Smile face: creative, funny, confident, hard-working, kind, clever, talkative, sporty, patient
  • Sad face: boring, shy, serious

2. Make your own Haiku! (Tự làm thơ Haiku!)

“Haiku” comes from Japan. (“Haiku” bắt nguồn từ Nhật Bản)

Write a three-line Haiku poem to describe yourself. The first and last lines have five syllables. The middle line has seven syllables. The lines don’t need to rhyme. (Viết thơ Haiku 3 dòng để miêu tả bản thân. Dòng đầu và dòng cuối có 5 âm. Câu giữa có 7 âm. Các câu không cần theo nhịp)

My hair is shiny

My cheeks are round and rosy

This is me. I’m Trang!

Swap your Haiku with two friends. Don’t write your name. Let them guess. (Tráo đổi thơ Haiku với 2 người bạn. Đừng viết tên. Để họ đoán.)

Ví dụ:

I have big brown eyes

My hair’s long, black and wavy

So, guess! Who am I?

Grammar

3. Game: Who’s who? (Trò chơi: Ai là ai?)

In groups, choose a person in your group. Describe their appearance and personality. Let your friends guess. (Trong nhóm, chọn một người. Mô tả ngoại hình và tính cách. Hãy để bạn bè đoán.)

Ví dụ:

  • Group: Who is it?
  • A: He’s tall. He has glasses. He’s talkative. He’s creative too. He isn’t shy.
  • B: Is it Minh?
  • A: Yes!/No, try again.

Dịch:

  • Cả nhóm: Ai vậy?
  • A: Cậu ấy cao. Cậu ấy đeo kính. Cậu ấy hay nói. Cậu ấy cũng rất sáng tạo. Cậu ấy không ngại ngùng.
  • B: Là Minh phải không?
  • A: Đúng vậy!/ Không phải, thử lại đi.

4. Complete the dialogue. (Hoàn thành đoạn hội thoại)

  • A: What_are_ you_doing_tomorrow?
  • B: I_am going with_ some friends. We._are going_to Mai’s birthday party. Would you like to come?
  • A: Oh, sorry, I can’t. I_am playing_ football.
  • B: No problem, how about Sunday? I_am watching_ a film at the cinema.
  • A: Sounds great!

5. Student A looks at the schedule on this page. Student B looks at the schedule on the next page (Học sinh A nhìn vào thời gian biểu ở trang này. Học sinh B nhìn vào thời gian biểu ở trang kế tiếp.)

Ví dụ:

  • A: What are you doing tomorrow? (Ngày mai cậu sẽ làm gì?)
  • B: I’m playing football with my friends./l’m not doing anything. (Mình sẽ chơi đá bóng cùng bạn bè./ Mình không làm gì cả.)

Lịch trình của A:

  • 8 a.m. – 9.30 a.m.: playing football
  • 10 a.m. – 11 a.m.: relaxing
  • 2 p.m. – 4 p.m.: going to a birthday party
  • 4 p.m. – 5 p.m.: playing the kite

Lịch trình của B:

  • 8 a.m. – 9.30 a.m.: learning with friends
  • 10 a.m. – 11 a.m.: learn to sing
  • 2 p.m. – 4 p.m.: relaxing
  • 4 p.m. – 5 p.m.: going to grocery store with mum
Finished. Now you can… √√ √√√
  • use adjectives to describe personality
  • name parts of the body
  • describe appearance and personality using forms of be – have
  • ask and talk about future plan
  • talkative, creative, confident,…
  • elbow, face, leg,…
  • She’s tall. / I have curly hair.
  • What’s he doing tomorrow? – He’s having a picnic.

Project – Unit 3: My friends – Tiếng Anh 6 mới

My class yearbook (Kỷ yếu của lớp tôi)

Let’s make a class yearbook! (Hãy làm một cuốn kỷ yếu!)

  1. Stick a photo/drawing of the friend sitting next to you on a large sheet of paper.
  2. Write a short description of your friend. Think about how special he/she is (appearance, personality).
  3. Interview your friend to find out about him/her (e.g. interesting facts, hobbies, favourite subjects/teachers/ books/movies, what she/ he likes/hates, etc). Include these facts in your writing.
  4. Decorate the page and bring it to class to make a class yearbook.

Dịch:

  1. Dán 1 bức ảnh/ tranh của người bạn ngồi kế bên bạn lên 1 trang giấy lớn.
  2. Viết 1 đoạn mô tả ngắn về người bạn đó. Nghĩ về điều đặc biệt của bạn ấy (ngoại hình, tính cách)
  3. Phỏng vấn để hiểu thêm về bạn ấy, như là sự thật thú vị, sở thích, môn học,giáo viên, sách, bộ phim yêu thích, những điều mà bạn ấy thích hay ghét. Bao gồm cả những sự thật trong bài viết của bạn.
  4. Trang trí trang giấy và đem đến lớp để làm cuốn kỷ yếu của lớp.

 



Source link